Posted on 515  

SUV 7 chỗ luôn là sự lựa chọn tốt nhất dành cho mọi gia đình tại Việt Nam trong năm 2021? Tuy nhiên bạn đã biết đến kích thước của top 8 dòng xe 7 chỗ hot nhất. Được cộng đồng chơi ô tô đánh giá cao nhất. Hiểu được điều đó IBG xin chia sẻ đến với bạn đọc thông số kích thước chiều dài cụ thể của từng loại xe trong bài viết dưới đây. Để bạn dễ dàng chọn lựa được dòng xe có kích thước rộng rãi phù hợp với gia đình bạn nhất trên mỗi chuyến đi xa nhé.

Đặc điểm chung về chiều dài xe ô tô SUV trên thị trường Việt 2021?

Thông số kỹ thuật ô tô về kích thước luôn là chủ đề mà bất kỳ ai mua xe đều quan tâm. Việc nắm rõ kích thước xe giúp các bạn mua được chiếc xe phù hợp với số lượng thành viên trong gia đình và nhu cầu sử dụng. Tuy mỗi dòng xe khác nhau sẽ có những kích thước cụ thể nhưng nhìn chung kích thước xe sẽ được phân chia theo từng phân khúc với độ lớn khác nhau, dưới đây là kích thước và chiều dài xe ô tô 7 chỗ các phân khúc.

  • Phân khúc A kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt dao động từ 4600 x 1700 x 1750 đến 4700 x 1750 x 11750 (mm).
  • Với phân khúc B kích thước tổng thể dài x rộng x cao dao động từ 4700 x 1760 x 1750 đến 4850 x 1750 x 1850 (mm).
  • Với phân khúc C kích thước tổng thể dài x rộng x cao dao động từ 4850 x 1800 x 1550 đến 4900 x 1800 x 1850 (mm).
  • Với phân khúc D sẽ có kích thước tổng thể dài x rộng x cao dao động từ 4900 x 1850 x 1850 tới 4950 x 1900 x 1900 (mm).

Trong đó:

  • Chiều dài cơ sở là khoảng cách giữa 2 trung tâm của bánh xe trước và bánh xe sau.
  • Chiều rộng cơ sở là khoảng cách từ tâm lốp xe bên trái đến tâm lốp xe bên phải.
  • Khoảng sáng gầm xe là số đo được tính từ điểm thấp nhất của gầm đến mặt đất.

Xem thêm: Chiếc SUV Q8 hàng đầu công nghệ cao của Audi

Kích thước của một số mẫu xe ô tô 7 chỗ hot nhất hiện nay

Hiện nay trên thị trường trong phân khúc xe ô tô 7 chỗ có khá nhiều dòng xe nổi tiếng với chất lượng và thiết kế đẹp mắt. Dưới đây là thông số kích thước xe 7 chỗ nổi bật nhất mà Zestech tổng hợp như sau:

SUV 7 chỗ lựa chọn nào tốt nhất cho gia đình Việt 2021

Toyota Fortuner

Toyota  Fortuner
D x R x C 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở 2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 1545/1550
Khoảng sáng gầm xe 219
Góc thoát (Trước/ sau) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.8
Trọng lượng không tải 2030
Trọng lượng toàn tải 2620

Bảng kích thước của xe Toyota Fortuner

Toyota Innova

Thông số Innova
D x R x C 4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe 178
Góc thoát (Trước/ sau) 21/ 25
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,4
Trọng lượng không tải 1755
Trọng lượng toàn tải 2330

Bảng kích thước của xe Toyota Innova

Honda CR-V

Thông số Honda CR-V L Honda CR-V G Honda CR-V E
Số chỗ ngồi 7
D x R x C (mm) 4.623 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.601/1.617
Cỡ lốp 235/55R18
La zăng Hợp kim 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay (m) 5.9

Bảng kích thước của xe Honda CR-V

Hyundai Santafe

Thông số Hyundai Santafe 2.4 Xăng 2.4 Xăng Đặc Biệt 2.2 Xăng cao cấp
D x R x C (mm) 4,770 x 1,890 1,680
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,45
Trọng lượng không tải (kg) 1789 1863 1863
Trọng lượng toàn tải (kg) 2510 2510 2510

Bảng kích thước của xe Hyundai Santafe

 Kia Sorento

Thông số Kia Sorento DAT Premium Kia Sorento GAT Deluxe Kia Sorento GAT Premium
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.685 x 1.885 x 1.755
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Bán kính quay vòng (mm) 5.450
Trọng lượng (kg) Không tải 1.760 1.720
Toàn tải 2.390 2.350
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 72

Bảng kích thước của xe Kia Sorento

Mitsubishi Xpander

Thông số Xpander AT Xpander MT
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm) 4.475 x 1.750 x 1.730
Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
Trọng lượng không tải (kg) 1.250 1.235
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 5.200

Bảng kích thước SUV 7 chỗ Mitsubishi Xpander

Toyota Rush

Bảng thông số Toyota Rush 2020
Kích thước tổng thể bên ngoài (mm) 4435 x 1695 x 1705
Kích thước tổng thể bên trong (mm) 2490 x 1415 x 1195
Chiều dài cơ sở (mm) 2685
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1445/1460
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45

Bảng kích thước của xe Toyota Rush

Mazda CX-8

Thông số DELUXE 2.5L 6AT PREMIUM 2WD 25L 6AT PREMIUM AWD 25L 6AT
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4900 x 1840 x 1730
Bán kính vòng quay (mm) 5.8
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 185
Khối lượng không tải (kg) 1770 1850
Khối lượng toàn tải (kg) 2365 2445
Dung tích bình nhiên liệu (L) 72 74
Số chỗ ngồi 7

Bảng kích thước SUV 7 chỗ Mazda CX-8

dòng xe 7 chỗ được ưa chuộng nhất hiện nay

Lời kết

Tổng kết lại  SUV là dòng xe thể thao đa dụng viết tắt của cụm từ Sport Utility Vehicle với thiết kế vuông vắn, mạnh mẽ, cơ bắp cùng kết cấu thân trên khung như xe tải và khoảng sáng gầm cao, động cơ mạnh cho khả năng vượt nhiều địa hình, có nội thất rộng rãi cho 5-7 người bao gồm cả hành lý. Để tối ưu khả năng vận hành nhiều mẫu SUV đều được trang bị hệ thống dẫn động 4 bánh giúp xe không bị hụt hơi trên những địa hình khó, tận dụng tốt nhất sức mạnh của động cơ. Mong rằng với ít phút lưu lại trên bài viết đã cung cấp cho các bạn đọc giả nhiều kiến thức bổ ích.

Nguồn: Zestech

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *